Block Google Back Navigation

LƯU NGAY 90+ TỪ VỰNG ĐỒ DÙNG TRONG NHÀ TIẾNG NHẬT

Từ vựng đồ dùng trong nhà tiếng Nhật rất thường xuyên được sử dụng. Trong bài viết này, Jellyfish sẽ phân loại từ vựng theo không gian phòng ngủ, phòng khách, nhà tắm, phòng bếp để các bạn dễ nhớ hơn.

I. ĐỒ DÙNG TRONG PHÒNG NGỦ

STT

Hiragana/Katakana

Kanji

Dịch nghĩa

1

ベッド

 

Giường

2

まくら

Gối

3

ベッドカバー

 

Khăn trải giường

4

もうふ

毛布

Chăn

5

めざましどけい

目覚まし時計

Đồng hồ báo thức

6

たんす

箪笥

Tủ

7

ひきだし

引き出し

Ngăn kéo

8

けしょうだい

化粧台

Bàn trang điểm

9

こうすい

香水

Nước hoa

10

マットレス

 

Đệm

11

にだんベッド

二段ベッド

Giường hai tầng

12

スタンド

 

Đèn bàn

13

でんきゅう

電球

Bóng đèn

14

ろうそく

 

Nến

15

まど

Cửa sổ

16

カーテン

 

Rèm

17

たたみ 

Chiếu Tatami

18

おしいれ

押入れ

Tủ quần áo

19

ハンガー

 

Móc áo

20

かんそうき

乾燥機

Máy sấy

II. TỪ VỰNG ĐỒ DÙNG TRONG PHÒNG KHÁCH

STT

Hiragana/Katakana

Kanji

Dịch nghĩa

1

いす

椅子

Ghế

2

ソファー

 

Ghế sô pha

3

たな

Kệ

4

ほんだな

本棚

Giá sách

5

かびん

花瓶

Bình hoa

6

はいざら

灰皿

Gạt tàn thuốc

7

だんろ

暖炉

Lò sưởi

8

しきもの, ラグ

敷物, ラグ

Tấm thảm

9

クッション

 

Miếng đệm ghế

10

エアコン

 

Điều hòa

11

テレビ

 

Tivi

12

ラジオ

 

Radio

13

ステレオ

 

Loa

14

てんじょうせん

天井扇

Quạt trần

15

スイッチ

 

Công tắc điện

16

コンピューター

 

Máy tính

17

かべかけどけ

壁掛け時計

Đồng hồ treo tường

18

ほうき

Chổi

19

ちりとり

塵取り

Đồ hót rác

20

ごみばこ

ごみ箱

Thùng rác

III. TỪ VỰNG ĐỒ DÙNG TRONG NHÀ TẮM

STT

Hiragana/Katakana

Kanji

Dịch nghĩa

1

くし

Lược

2

かがみ

Gương

3

けしょうひん

化粧品

Mỹ phẩm

4

ドライヤー

 

Máy sấy tóc

5

はぶらし

歯ブラシ

Bàn chải đánh răng

6

せんたくき

洗濯機

Máy giặt

7

はみがきこ

歯磨き粉

Kem đánh răng

8

フロス

 

Chỉ nha khoa

9

カミソリ (かみそり)

 

Dao cạo

10

ひげそりようくりーむ

剃り用クリーム

Kem cạo râu

11

けぬき

毛抜き

Nhíp

12

つめきり

爪切り

Bấm móng tay

13

よくそう

浴槽

Bồn tắm

14

シャワー

 

Vòi sen

15

せっけん

石鹸

Xà bông

16

シャンプー

 

Dầu gội đầu

17

ながし

流し

Bồn rửa

18

はいすいかん

排水管

Ống thoát nước

19

じゃぐち

蛇口

Vòi nước

20

トイレ

 

Bồn cầu

21

トイレットペーパー

 

Giấy vệ sinh

22

ティッシュペーパー

 

Khăn giấy

23

タオル

 

Khăn lau

24

たおるかけ

タオル掛け

Giá treo khăn

25

たいじゅうけい

体重計

Cân

26

めんぼう

綿棒

Tăm bông

27

くすりばこ

薬箱

Hộp thuốc

28

カーペット

 

Thảm

IV. TỪ VỰNG ĐỒ DÙNG TRONG PHÒNG BẾP

STT

Hiragana/Katakana

Kanji

Dịch nghĩa

1

はち

Bát

2

はし

Đũa

3

スプーン

 

Thìa

4

ナイフ

 

Dao

5

フォーク

 

Nĩa/ Dĩa

6

なべ

Nồi

7

フライパン

 

Chảo rán

8

まないた(まな板)

 

Thớt

9

おたま(お玉)

 

Muôi

10

かご

 

Rổ/ Giá

11

アルミホイル

 

Giấy bạc

12

れいぞうこ

冷蔵庫

Tủ lạnh

13

でんしレンジ

電子レンジ 

Lò vi sóng

14

すいはんき

炊飯器

Nồi cơm điện

15

ガスコンロ

 

Bếp ga

16

電気コンロ

 

Bếp điện

17

あつりょくなべ

圧力鍋

Nồi áp suất

18

トースター

 

Lò nướng bánh mỳ

19

やかん

薬缶

Ấm nước

20

ジューサー

 

Máy ép hoa quả

21

スポンジ

 

Miếng bọt biển/ Miếng rửa bát

22

せんざい

洗剤

Chất tẩy rửa

23

ミキサー

 

Máy xay

24

でんきけとる

電気ケトル

Ấm đun nước điện

25

タッパー

 

Hộp nhựa

Số lượng từ vựng đồ dùng trong nhà tiếng Nhật rất lớn. Nếu bạn đang học tiếng Nhật, hãy ghi chép đầy đủ và đọc đi đọc lại mỗi ngày để nhanh chóng ghi nhớ số từ vựng này nhé!

Bạn cũng có thể tự học thêm nhiều từ mới và các mẫu câu tiếng Nhật khác tại đây.

Xem thêm:


👉👉 Jellyfish Việt Nam – Du học trọn uy tín, chọn Jellyfish

Hotline: 096 110 6466

Trụ sở chính: Tầng 13, tòa nhà CMC, 11 Duy Tân, Cầu Giấy, Hà Nội

Văn phòng chi nhánh: Tòa nhà Sholega, 275 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng

Trụ sở tại Nhật: 4F Westhill Building, Nishigotanda 2-24-4, Shinagawa, Tokyo, Japan


Bản quyền thuộc về Jellyfish Vietnam