HỌC BỔNG ĐẠI HỌC RYUTSU KAGAKU – KỲ THÁNG 10/2022

Đại học Ryutsu Kagaku tọa lạc tại thành phố cảng Kobe xinh đẹp. Trường được đánh giá cao bởi môi trường học tập hiện đại và bề dày kinh nghiệm trong việc đào tạo sinh viên nói chung, du học sinh quốc tế nói riêng.

Ryutsu Kagaku cũng liên kết với nhiều công ty, tập đoàn lớn tại Nhật để tạo cơ hội cho sinh viên thực tập, học hỏi từ môi trường làm việc thực tế trong quá trình học tại trường.

Học bổng Ryutsu Kagaku kỳ tháng 10/2022

TỔNG QUAN HỌC BỔNG ĐẠI HỌC RYUTSU KAGAKU KỲ THÁNG 10/2022

1. Thông tin chung về trường

– Vị trí: Tọa lạc tại thành phố Kobe – thành phố quốc tế có người dân của hơn 130 quốc gia đang học tập và làm việc.
– Được thành lập từ năm 1988.
– Tổng diện tích khuôn viên trường 164,454 m2.
– Trong khuôn viên trường Đại học Ryuutsu Kagaku là môi trường học tập với trang thiết bị hiện đại, giúp cuộc sống học sinh thêm phong phú hơn.

2. Các ngành đào tạo

Hệ Khoa Ngành
Hệ Đại học Khoa Thương mại ・Ngành Marketing
・Ngành Quản trị kinh doanh
Khoa Kinh tế ・Ngành Kinh tế
・Ngành Thông tin kinh tế
Khoa Nhân học và Xã hội học ・Ngành Nhân học và Xã hội học
・Ngành Du lịch
・Ngành Sức khỏe con người
Hệ Sau Đại học ・Marketing và lưu thông hàng hóa
・Quản trị kinh doanh
・Tài chính
・Kinh tế
・Phân tích thị trường, dữ liệu

3. Học bổng Đại học Ryutsu Kagaku

3.1 Học bổng hệ Đại học

Dành cho ứng viên có trình độ tiếng Nhật N3 ・Học bổng Welcome to Kobe: Hỗ trợ 200,000 yên
・Giảm 30% học phí trong 4 năm
Học bổng Asia Scholarship (ứng sinh có trình độ N2 trở lên) ・Hỗ trợ 1,000,000 yên (năm nhất: 800,000 yên; năm 2: 200,000 yên)
・Miễn trừ phí nhập học (300,000 Yên)
・Giảm 30% học phí trong 4 năm
Dành cho ứng viên có trình độ tiếng Nhật N2 trở lên ・Học bổng Welcome to Kobe: Hỗ trợ 200,000 yên
・Giảm 50% học phí trong 4 năm
・Học bổng tiếng Nhật: 100,000 yên (ứng viên có N2) hoặc 200,000 yên (ứng viên có N1)

3.2 Học bổng hệ Cao học: Thạc sĩ + Tiến sĩ

Dành cho ứng viên có trình độ tiếng Nhật từ N3 trở lên:

– Giảm từ 30% – 100% học phí
– Học bổng Welcome to Kobe: Hỗ trợ 200,000 Yên
– Học bổng tiếng Nhật: 100,000 yên (ứng viên có N2) hoặc 200,000 yên (ứng viên có N1)

3.3 Học bổng khác

Học bổng Nội dung
Học bổng NAKAUCHI ・Mức học bổng: 636,000 yên/năm
・Thời gian nhận học bổng: Thủ tục xin mới hàng năm
Học bổng AEON ・Mức học bổng 100,000 Yên/tháng
・Thời gian nhận học bổng: Tối đa 2 năm
Học bổng ROTARY YONEYAMA ・Đại học: 100,000 Yên/tháng
・Cao học: 140,000 Yên/tháng
・Thời gian nhận học bổng: Tối đa 2 năm
Học bổng của tỉnh HYOGO ・Mức học bổng 30,000 yên/tháng
・Thời gian nhận học bổng: Thủ tục xin mới hàng năm
Học bổng HEIWA NAKAJIMA ・Đại học: 100,000 Yên/tháng
・Cao học: 140,000 Yên/tháng
・Thời gian nhận học bổng: Thủ tục xin mới hàng năm
Học bổng JESS ・Mức học bổng: 40,000 Yên/tháng
・Thời gian nhận học bổng: Tối đa 2 năm

4. Học phí

4.1 Hệ Đại học

Năm Khoản mục chi phí Asia Scholarship Trình độ N2 trở lên giảm 50% học phí Trình độ N3 giảm 30% học phí
Năm thứ 1 Phí nhập học 300,000 300,000
Học phí (đã giảm) 539,000 385,000 539,000
Phí gia nhập Hội hỗ trợ sinh viên, phí bảo hiểm, phí cơ sở vật chất…. 256,140 256,140 256,140
Học bổng khác – 800,000 – 300,000 – 200,000
Tổng năm 1 – 4,860 641,140 895,140
Năm thứ 2 Học phí (đã giảm) 539,000 385,000 539,000
Phí gia nhập Hội hỗ trợ sinh viên, phí bảo hiểm, phí cơ sở vật chất…. 242,000 242,000 242,000
Học bổng khác – 200,000
Tổng năm 2 581,000 627,200 781,000
Năm thứ 3 Học phí (đã giảm) 539,000 385,000 539,000
Phí gia nhập Hội hỗ trợ sinh viên, phí bảo hiểm, phí cơ sở vật chất…. 242,000 242,000 242,000
Tổng năm 3 781,000 627,000 781,000
Năm thứ 4 Tổng năm 4 781,000 627,000 781,000
Tổng 4 năm (Yên Nhật) 2,138,140 2,522,140 3,238,140
Tổng 4 năm (VND) ~ 449,009,400 ~ 529,649,400 ~ 680,009,400

4.2 Hệ Thạc sĩ

Năm Khoản mục chi phí Giảm 30% học phí Giảm 50% học phí Giảm 100% học phí
Năm thứ 1 Phí nhập học 300,000 300,000 300,000
Học phí (đã giảm) 448,000 320,000 0
Phí giáo dục nâng cao, Hội phí Hội hỗ trợ sinh viên… 132,170 132,170 132,170
Học bổng khác – 300,000 – 300,000 – 300,000
Tổng (Yên Nhật) 580,170 452,170 132,170
Năm thứ 2 Học phí (đã giảm) 448,000 320,000 0
Phí giáo dục nâng cao, Hội phí Hội hỗ trợ sinh viên… 130,000 130,000 130,000
Tổng năm 2 578,000 450,000 130,000
Tổng 2 năm (Yên Nhật) 1,158,170 902,170 262,170
Tổng 2 năm (VND) ~ 243,215,700 ~ 189,455,700 ~ 55,055,700

Lưu ý:

– Mức học bổng 30%, 50% hay 100% học phí sẽ được thông báo sau khi nhập học (khoảng tháng 6)
– Số tiền đóng ban đầu khi làm thủ tục nhập học sẽ là: 402,170 Yên
– Mức xét tuyển học bổng dựa trên xếp hạng về hồ sơ ứng tuyển + kết quả phỏng vấn
・Xếp hạng 1 đến 8: Học bổng 100% học phí
・Xếp hạng 9 đến 18: Học bổng 50% học phí
・Xếp hạng 19 trở đi: Học bổng 30% học phí

4.3 Hệ Tiến sĩ

Năm Khoản mục chi phí Giảm 30% học phí Giảm 50% học phí Giảm 100% học phí
Năm thứ 1 Phí nhập học 300,000 300,000 300,000
Học phí (đã giảm) 448,000 320,000 0
Phí giáo dục nâng cao, Hội phí Hội hỗ trợ sinh viên… 133,230 133,230 133,230
Học bổng khác – 300,000 – 300,000 – 300,000
Tổng (Yên Nhật) 581,230 453,230 133,230
Năm thứ 2 Học phí (đã giảm) 448,000 320,000 0
Phí giáo dục nâng cao, Hội phí Hội hỗ trợ sinh viên… 130,000 130,000 130,000
Tổng năm 2 578,000 450,000 130,000
Năm thứ 3 Tổng 578,000 450,000 130,000
Tổng 3 năm (Yên Nhật) 1,737,230 1,353,230 393,230
Tổng 3 năm (VND) ~ 364,818,300 ~ 284,178,300 ~ 82,578,300

Lưu ý:

– Mức học bổng 30%, 50% hay 100% học phí sẽ được thông báo sau khi nhập học (khoảng tháng 6)
– Số tiền đóng ban đầu khi làm thủ tục nhập học sẽ là: 403,230 Yên
– Mức xét tuyển học bổng dựa trên xếp hạng về hồ sơ ứng tuyển + kết quả phỏng vấn
・Xếp hạng 1 đến 2: Học bổng 100% học phí
・Xếp hạng 3 đến 4: Học bổng 50% học phí
・Xếp hạng 5: Học bổng 30% học phí

5. Điều kiện ứng tuyển kỳ nhập học tháng 10/2022

– Quốc tịch Việt Nam
– Trình độ tiếng Nhật từ N3 trở lên (Nhận cả bằng EJU trên 240 điểm)
・Hệ đại học 4 năm: Tốt nghiệp THPT/Chuẩn bị hoặc đã tốt nghiệp trường Nhật ngữ tại Nhật
・Hệ chuyển cấp 2, 3 năm: Đang học năm 2, 3 hoặc đã tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng tại Việt Nam/Chuẩn bị hoặc đã tốt nghiệp trường Chuyên môn tại Nhật Bản
・Hệ cao học: Chuẩn bị hoặc đã tốt nghiệp trường Đại học tại Việt Nam hoặc Nhật Bản

6. Chi phí ứng tuyển

Hệ Đại học Hệ Cao học
・Ứng viên N3: 10,000 Yên
・Ứng viên N2 trở lên: Miễn phí khi được Jellyfish Education tiến cử
・Ứng viên muốn học chuyển cấp
・Đang ở Việt Nam: 10,000 Yên
・Đang ở Nhật Bản: 30,000 Yên
・Ứng viên đang ở Việt Nam: 10,000 Yên
・Ứng viên đang ở Nhật Bản: 35,000 Yên

Vé máy bay, chi phí hồ sơ xin COE, Visa, phí bưu điện… : Học sinh tự chi trả.

Để biết thêm thông tin và được tư vấn miễn phí, hãy điền đầy đủ thông tin của bạn vào mục dưới nhé! Jellyfish sẽ liên hệ lại với bạn.

Jellyfish Education Vietnam – Hotline 096.110.6466
Hà Nội: Tầng 13, tòa nhà CMC, 11 Duy Tân, Cầu Giấy, Hà Nội
Hải Phòng: Tầng 3, tòa nhà Sholega, 275 Lạch Tray, TP. Hải Phòng
Đà Nẵng: Diamond Time Complex, 35 Thái Phiên, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
Hồ Chí Minh: 126 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường 6, Quận 3, TP. HCM


Bản quyền thuộc về Jellyfish Education Vietnam