Hiện nay, việc học lên Đại học, Cao học tại Nhật thông qua các khóa Bekka đang là một hướng đi được nhiều bạn du học sinh quan tâm.
Để theo học chương trình đại học/ sau đại học tại các trường đại học Nhật Bản, du học sinh cần đáp ứng điều kiện tiếng Nhật tối thiểu là N2. Chính vì vậy, một số trường Đại học tại Nhật đã mở các khóa học dự bị (Bekka), mục đích là giảng dạy tiếng và văn hóa Nhật, hỗ trợ sinh viên quốc tế theo học chương trình Đại học và sau Đại học tại đất nước này.
Hãy cùng Jellyfish tìm hiểu đâu là những trường Đại học tại Nhật Bản tuyển sinh khóa Bekka nhé!

I. LỢI ÍCH CỦA KHÓA BEKKA
Giá trị cốt lõi của khóa Bekka không chỉ nằm ở việc học thêm tiếng Nhật, mà là ở lộ trình “đệm” an toàn, bài bản để vào đại học Nhật Bản.
– Được đào tạo khả năng tiếng Nhật đủ để học tiếp lên chương trình Đại học hoặc sau Đại học.
– Được tiến cử và giảm chi phí học tập khi học tiếp lên chương trình Đại học hoặc sau Đại học.
– Chương trình học có hệ thống, vận dụng công nghệ thông tin truyền thông vào giảng dạy và học tập.
– Giúp sinh viên nắm rõ văn hóa Nhật Bản, học các kiến thức cơ bản liên quan đến lĩnh vực kinh tế hay kinh doanh.
– Đa dạng các loại học bổng: Học bổng MEXT, học bổng JASSO, học bổng của trường,..
II. TỔNG HỢP CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHẬT TUYỂN SINH KHÓA BEKKA
Mục lục
- 1. Đại học Kansai
- 2. Đại học Asia
- 3. Đại học Waseda
- 4. Đại học Meikai
- 5. Đại học Ngoại ngữ Kyoto
- 6. Đại học Nagoya Gakuin
- 7. Đại học Quốc tế Kobe
- 8. Đại học Josai
- 9. Đại học J.F. Oberlin
- 10. Đại học Quốc tế Budo
- 11. Đại học Aichi Shukutoku
- 12. Đại học Soka
- 13. Đại học Takushoku
- 14. Đại học Phúc lợi Xã hội Tokyo
- 15. Đại học Tohoku Bunkyo
- 16. Cao đằng Nữ sinh Saga
1. Đại học Kansai
- Tên tiếng anh: Kansai University
- Nhóm trường: Đại học tư thục
- Năm thành lập: 1886
- Địa chỉ: 3-3-35 Yamate-cho, Suita-shi, Osaka 564-8680
- Website: www.kansai-u.ac.jp/ja/
- Thời gian nhập học: Tháng 4, tháng 10

2. Đại học Asia
- Tên tiếng anh: Asia University
- Nhóm trường: Đại học tư thục
- Năm thành lập: 1941
- Địa chỉ: 5-8 Sakai, Musashino City, Tokyo 180-8629
- Website: www.asia-u.ac.jp/
- Thời gian nhập học: Tháng 4

3. Đại học Waseda
- Tên tiếng anh: Waseda University
- Nhóm trường: Đại học tư thục
- Năm thành lập: 1882
- Địa chỉ: 1-104 Totsukamachi, Shinjuku, Tokyo (cơ sở chính)
- Website: www.waseda.jp/
- Thời gian nhập học: Tháng 4, tháng 10

4. Đại học Meikai
- Tên tiếng anh: Meikai University
- Nhóm trường: Đại học tư thục
- Năm thành lập: 1970
- Cơ sở Urayasu: 〒279-8550 1, Akemi, Urayasu-shi, Chiba
- Cơ sở Sakado: 〒350-0283 1-1, Keyakidai, Sakado-shi, Saitama
- Website: www.meikai.ac.jp/
- Thời gian nhập học: Tháng 4, tháng 10

5. Đại học Ngoại ngữ Kyoto
- Tên tiếng anh: Kyoto University of Foreign Studies
- Nhóm trường: Đại học tư thục
- Năm thành lập: 1947
- Địa chỉ: 6 Kasame-cho, Saiin, Ukyo-ku, Kyoto 615-8558
- Website: www.kufs.ac.jp/
- Thời gian nhập học: Tháng 4, tháng 10

6. Đại học Nagoya Gakuin
- Tên tiếng anh: Nagoya Gakuin University
- Nhóm trường: Đại học tư thục
- Năm thành lập: 1887
- Địa chỉ: 1-25 Atsuta Nishimachi, Atsuta, Nagoya, Aichi, 456-8612
- Website: www.ngu.jp/
- Thời gian nhập học: Tháng 4

7. Đại học Quốc tế Kobe
- Tên tiếng anh: Kobe International University
- Nhóm trường: Đại học tư thục
- Năm thành lập: 1968
- Địa chỉ: 9 Chome-1-6 Koyochonaka, Higashinada, Kobe, Hyogo 658-0032
- Website: www.kobe-kiu.ac.jp/
- Thời gian nhập học: Tháng 4, tháng 10

8. Đại học Josai
- Tên tiếng anh: Josai University
- Nhóm trường: Đại học tư thục
- Năm thành lập: 1965
- Địa chỉ: 1-1 Keyakidai, Sakado, Saitama, 350-0295
- Website: www.josai.ac.jp/
- Thời gian nhập học: Tháng 4, tháng 10

9. Đại học J.F. Oberlin
- Tên tiếng anh: J.F. Oberlin University
- Nhóm trường: Đại học tư thục
- Năm thành lập: 1946
- Địa chỉ: 3758 Tokiwa-machi, Machida-shi, Tokyo 194-0294
- Website: www.obirin.ac.jp/
- Thời gian nhập học: Tháng 4, tháng 10

10. Đại học Quốc tế Budo
- Tên tiếng anh: International Budo University
- Nhóm trường: Đại học tư thục
- Năm thành lập: 1983
- Địa chỉ: 841 Shinkan, Katsuura, Chiba
- Website: www.budo-u.ac.jp/
- Thời gian nhập học: Tháng 4

11. Đại học Aichi Shukutoku
- Tên tiếng anh: Aichi Shukutoku University
- Nhóm trường: Đại học tư thục
- Năm thành lập: 1905
- Địa chỉ: 9 Katahira 2-chome, Nagakute-shi, Aichi 480-1197
- Website: www.aasa.ac.jp/
- Thời gian nhập học: Tháng 4, tháng 10

12. Đại học Soka
- Tên tiếng anh: Soka University
- Nhóm trường: Đại học tư thục
- Năm thành lập: 1971
- Địa chỉ: 1-236 Tangi-machi, Hachioji City, Tokyo, 192-8577
- Website: www.soka.ac.jp/
- Thời gian nhập học: Tháng 4

13. Đại học Takushoku
- Tên tiếng anh: Soka University
- Nhóm trường: Đại học tư thục
- Năm thành lập: 1900
- Địa chỉ: 4-14 Kohinata3-Chome, Bunkyo-ku, Tokyo 112-8585
- Website: www.takushoku-u.ac.jp/
- Thời gian nhập học: Tháng 4, tháng 10

14. Đại học Phúc lợi Xã hội Tokyo
- Tên tiếng anh: Tokyo University of Social Welfare
- Nhóm trường: Đại học tư thục
- Năm thành lập: 2000
- Địa chỉ: 4-23-1 Higashiikebukuro, Toshima, Tokyo
- Website: www.tokyo-fukushi.ac.jp/
- Thời gian nhập học: Tháng 4, tháng 10

15. Đại học Tohoku Bunkyo
- Tên tiếng anh: Tohoku Bunkyo University
- Nhóm trường: Đại học tư thục
- Năm thành lập: 1926
- Địa chỉ: 515 Katayachi, Yamagata City, Yamagata 990-2316
- Website: www.t-bunkyo.ac.jp/
- Thời gian nhập học: Tháng 4

16. Cao đằng Nữ sinh Saga
- Tên tiếng anh: Saga Women’s Junior College
- Nhóm trường: Đại học tư thục
- Năm thành lập: 1897
- Địa chỉ: 1313 Honjo, Honjo-cho, Saga City, Saga, 840-8550
- Website: sajotan.asahigakuen.ac.jp/
- Thời gian nhập học: Tháng 4

👉👉 Jellyfish Việt Nam – Du học trọn uy tín, chọn Jellyfish
✦ Hotline: 096 110 6466
✦ Trụ sở chính: Tầng 1, Tòa Web3 Tower, ngõ 4 Duy Tân, Cầu Giấy, Hà Nội
✦ Văn phòng chi nhánh: Tầng 2, SH5.11 Vinhomes Marina, Vĩnh Niệm, Lê Chân, Hải Phòng
✦ Trụ sở tại Nhật: 4F Westhill Building, Nishigotanda 2-24-4, Shinagawa, Tokyo, Japan